Trang chủ › Sản phẩm › Bố thắng
Bố thắng trước Toyota Yaris, Vios - ADVICS A1N123Y




| Thương hiệu | ADVICS |
|---|---|
| Mã sản phẩm (SKU) | A1N123Y |
| Danh mục | Bố thắng |
| Bảo hành | Theo chính sách nhà sản xuất |
| Loại bố | Đĩa |
| Vị trí (trục) | Trục trước |
| Mã FMSI | D2253 |
| Mã OEM chính | 04465-0D130, 04465-52190 |
| Tham chiếu hãng khác | Toyota 04465-0D130, Toyota 04465-52190, Advics A1N123, Advics A1N123T, Akebono AN715K, Asuki AF2253, Bendix DB1785, Fbl AFP538, FMSI D16288845, Hitachi NDP420, Mintex MDB2956, Mintye MP3707, Miyaco MD357, Nibk PN1518, Nisshinbo PF1518, Pagid T1764, Sangsin SP1588, Sumitomo SN939, Tokico TN683, Toyota 044650D130, Toyota 044650D190, Toyota 0446512650, Toyota 0446552190, Toyota 0446552240, Toyota 0446552270, Toyota 0446552300, Toyota 0446552310, Toyota 0446552340, Toyota 04465B1360, Toyota 04465WY010, Toyota 04465YZZS1, Toyota 04465YZZT3, Toyota AY040TY079, Toyota V9118A100, Toyota V9118A101, Trw GDB3460 |
| Kích thước (mm) | 122.7 × 54.5 × 17.5 |
Hỏi giá & tình trạng hàng · Tra cứu bảo hành
Mã OE / mã tương đương
D225304465-0D13004465-52190A1N123A1N123TAN715KAF2253DB1785AFP538D16288845NDP420MDB2956MP3707MD357PN1518PF1518T1764SP1588SN939TN683044650D19004465126500446552240044655227004465523000446552310044655234004465B136004465WY01004465YZZS104465YZZT3AY040TY079V9118A100V9118A101GDB3460
Bảng xe lắp
| Hãng | Dòng | Đời | Động cơ | Phiên bản | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Toyota | Vios | 2007–2010 | 1.5L | gasoline | |
| Toyota | Vios | 2010–2014 | 1.5L | gasoline | |
| Toyota | Vios | 2014–2016 | 1.5L | gasoline | |
| Toyota | Vios | 2016–2018 | 1.5L | gasoline | |
| Toyota | Vios | 2018–2021 | 1.5L | gasoline · Phanh sau Đĩa | Vios 2018-21 bản phanh sau ĐĨA (bố sau A2N232Y). Bản phanh sau tang trống dùng A1N254Y |
| Toyota | Vios | 2021–2023 | 1.5L | gasoline | |
| Toyota | Vios | 2023– | 1.5L | gasoline | |
| Toyota | Yaris | 2005–2008 | 1.0L | gasoline | |
| Toyota | Yaris | 2008–2011 | 1.0L | gasoline | |
| Toyota | Yaris | 2011–2014 | 1.5L | gasoline | |
| Toyota | Yaris | 2013–2016 | 1.3L | gasoline | |
| Toyota | Yaris | 2016–2017 | 1.3L | gasoline · AT | Máy 1.3 SX Thái Lan hộp số AT (kể cả đời 2017-20). KHÔNG hợp xe SX Pháp 2014-17, KHÔNG hợp Thái Lan MT 2016-17 (dùng A1N254Y) |
| Toyota | Yaris | 2016–2017 | 1.5L | gasoline | Máy 1.5 hợp hoàn toàn (A1N254Y không hợp máy 1.5) |
| Toyota | Yaris | 2017–2020 | 1.3L | gasoline | Máy 1.3 hợp cả AT/MT (A1N254Y cũng hợp). Máy 1.5 chỉ dùng A1N123Y |
| Toyota | Yaris | 2017–2019 | 1.5L | gasoline | Máy 1.5 hợp hoàn toàn (A1N254Y không hợp máy 1.5) |
| Toyota | Yaris | 2017–2020 | 1.5L | gasoline | Máy 1.5 hợp hoàn toàn (A1N254Y không hợp máy 1.5) |
| Toyota | Yaris | 2020–2023 | 1.3L | gasoline | |
| Toyota | Yaris | 2020–2023 | 1.5L | gasoline |
Cùng danh mục Bố thắng
Bố thắng sau Toyota Innova, Hilux - ADVICS A8N003Y A8N003Y· ADVICS
Bố thắng sau Mitsubishi Xpander / Nissan Sentra, Grand Livina - ADVICS B8N008Y B8N008Y· ADVICS
Bố thắng sau Toyota Vios, Yaris - ADVICS A8N017Y A8N017Y· ADVICS
Bố thắng sau Nissan Tiida, Bluebird Sylphy / Mitsubishi Attrage, i-MiEV - ADVICS D8N008Y D8N008Y· ADVICS
Bố thắng sau Toyota Hilux, Innova - ADVICS A8N013Y A8N013Y· ADVICS
Bố thắng sau Toyota Hilux, Fortuner / Kia Pregio - ADVICS A8N007Y A8N007Y· ADVICS
Bố thắng sau Toyota Highlander, Sienna / Lexus RX, GS - ADVICS A2N194Y A2N194Y· ADVICS
Bố thắng sau Acura Integra / Honda City, Jazz - ADVICS C2N022Y C2N022Y· ADVICS