Trang chủ › Sản phẩm › Bố thắng
Bố thắng sau Toyota Highlander, Sienna / Lexus RX, GS - ADVICS A2N194Y




| Thương hiệu | ADVICS |
|---|---|
| Mã sản phẩm (SKU) | A2N194Y |
| Danh mục | Bố thắng |
| Bảo hành | Theo chính sách nhà sản xuất |
| Loại bố | Đĩa |
| Vị trí (trục) | Trục sau |
| Mã FMSI | D2326 |
| Mã OEM chính | 04466-48140, 04466-47050 |
| Tham chiếu hãng khác | Toyota 04466-48140, Toyota 04466-47050, Akebono AN765K, Bendix DB2245, FMSI D13918500, FMSI D13918809, Lexus 044660E010, Lexus 0446648130, Lexus 0446648140, Nibk PN1846, Nisshinbo PF1569, Remsa 1395.00, Sangsin SP1458, Textar 2491801, Toyota 044660D040, Toyota 044660E010, Toyota 0446630280, Toyota 044663028079, Toyota 0446630290, Toyota 0446630310, Toyota 0446647050, Toyota 0446647051, Toyota 0446647070, Toyota 0446647071, Toyota 0446647093, Toyota 0446648130, Toyota 044664813079, Toyota 0446648140, Toyota 0446652180, Toyota 0446653020, Trw GDB4174, Wva 24918 |
| Kích thước (mm) | 115.2 × 45.7 × 14.9 |
Hỏi giá & tình trạng hàng · Tra cứu bảo hành
Mô tả
Theo tài liệu tra ADVICS: Bố thắng sau lexus rx 2008-2015, sienna 2010-, highlander 2013-.
Mã OE / mã tương đương
D232604466-4814004466-47050AN765KDB2245D13918500D13918809044660E0100446648130PN1846PF15691395.00SP14582491801044660D040044663028004466302807904466302900446630310044664705104466470700446647071044664709304466481307904466521800446653020GDB417424918
Bảng xe lắp
| Hãng | Dòng | Đời | Động cơ | Phiên bản | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| Lexus | GS | 2011–2015 | 2.5L | gasoline | |
| Lexus | GS | 2011–2015 | 3.5L | hybrid | |
| Lexus | GS | 2011–2015 | 3.5L | gasoline | |
| Lexus | GS250 | 2011–2015 | 2.5L | gasoline | |
| Lexus | GS350 | 2011–2015 | 3.5L | gasoline | |
| Lexus | GS450h | 2011–2015 | 3.5L | hybrid | |
| Lexus | IS | 2013–2015 | 2.5L | gasoline | |
| Lexus | IS250 | 2013–2015 | 2.5L | gasoline | |
| Lexus | RX | 2008–2012 | 3.5L | hybrid | |
| Lexus | RX | 2008–2012 | 3.5L | gasoline | |
| Lexus | RX | 2012–2015 | 3.5L | hybrid | |
| Lexus | RX | 2012–2015 | 3.5L | gasoline | |
| Lexus | RX350 | 2008–2012 | 3.5L | gasoline | |
| Lexus | RX350 | 2012–2015 | 3.5L | gasoline | |
| Lexus | RX450h | 2008–2012 | 3.5L | hybrid | |
| Lexus | RX450h | 2012–2015 | 3.5L | hybrid | |
| Toyota | Highlander | 2013–2016 | 2.7L | gasoline | |
| Toyota | Highlander | 2013–2016 | 3.5L | hybrid | |
| Toyota | Highlander | 2013–2016 | 3.5L | gasoline | |
| Toyota | Highlander | 2016–2019 | 2.7L | gasoline | |
| Toyota | Highlander | 2016–2019 | 3.5L | gasoline | |
| Toyota | Prius V | 2011–2015 | 1.8L | hybrid | |
| Toyota | Sienna | 2010–2014 | 2.7L | gasoline | |
| Toyota | Sienna | 2010–2014 | 3.5L | gasoline | |
| Toyota | Sienna | 2014–2016 | 3.5L | gasoline | |
| Toyota | Sienna | 2016–2018 | 3.5L | gasoline | |
| Toyota | Sienna | 2018–2020 | 3.5L | gasoline |
Cùng danh mục Bố thắng
Bố thắng sau Toyota Innova, Hilux - ADVICS A8N003Y A8N003Y· ADVICS
Bố thắng sau Mitsubishi Xpander / Nissan Sentra, Grand Livina - ADVICS B8N008Y B8N008Y· ADVICS
Bố thắng sau Toyota Vios, Yaris - ADVICS A8N017Y A8N017Y· ADVICS
Bố thắng sau Nissan Tiida, Bluebird Sylphy / Mitsubishi Attrage, i-MiEV - ADVICS D8N008Y D8N008Y· ADVICS
Bố thắng sau Toyota Hilux, Innova - ADVICS A8N013Y A8N013Y· ADVICS
Bố thắng sau Toyota Hilux, Fortuner / Kia Pregio - ADVICS A8N007Y A8N007Y· ADVICS
Bố thắng sau Acura Integra / Honda City, Jazz - ADVICS C2N022Y C2N022Y· ADVICS
Bố thắng sau Toyota Corolla Altis, Alphard / Lexus IS, LM - ADVICS A2N293Y A2N293Y· ADVICS